Điểm chuẩn lớp 10 hà nội

Chiều tối 26/6, điểm thi vào lớp 10 hà nội thủ đô đã được công bố. Sau thời điểm có điểm thi vào lớp 10 Hà Nội, Sở GD&ĐT sẽ họp xét chuyên chú và chào làng điểm chuẩn vào các trường trung học phổ thông chuyên và các trường thpt công lập không siêng năm học 2021 - 2022.

Đã tất cả Điểm chuẩn vào lớp 10 thủ đô hà nội 2021, xem cụ thể dưới đây:


Điểm chuẩn lớp 10 thủ đô năm 2021 - chính thức

Tra cứu giúp điểm chuẩn chỉnh lớp 10 thủ đô năm 2021 đúng đắn nhất ngay sau khi trường ra mắt kết quả!


STT Trường NV1 NV2 NV3 Ghi chú
1 THPT chuyên Khoa học tập Xã hội cùng Nhân văn 37 Chuyên Ngữ văn
2 THPT siêng Khoa học tập Xã hội và Nhân văn 34 Chuyên Địa lý
3 THPT siêng Khoa học Xã hội và Nhân văn 32.25 Chuyên kế hoạch sử
4 THCS và THPT Nguyễn vớ Thành 22.25
5 THPT Phan Huy Chú  47.5
6 THPT Lương vắt Vinh 85 Ban A tại đại lý Thanh Trì
7 THPT Lương nạm Vinh 86 Ban A tại các đại lý Cầu Giấy
8 THPT Lương gắng Vinh 84 Ban A1 tại các đại lý Thanh Trì
9 THPT Lương cố Vinh 86.5 Ban A1 tại đại lý Cầu Giấy
10 THPT Lương núm Vinh 83 Ban D tại đại lý Thanh Trì
11 THPT Lương cố Vinh 83.5 Ban D tại cơ sở Cầu Giấy
12 THPT Archimedes Đông Anh 38 Lớp cơ bản
13 THPT Archimedes Đông Anh 40 Lớp chất lượng cao; điểm giờ đồng hồ Anh từ 8.5
14 THCS và THPT Tạ quang đãng Bửu 43.5
15 Trường Marie Curie 45 Đợt 1, cơ sở Mỹ Đình (Nam từ Liêm)
16 Trường Marie Curie 43 Đợt 1, cơ sở văn phú (Hà Đông)
17 Trường Marie Curie 42 Đợt 2, cửa hàng Mỹ Đình (Nam tự Liêm)
18 Trường Marie Curie 40 Đợt 2, cơ sở văn phú (Hà Đông)
19 THPT phố nguyễn trãi - tía Đình 45
20 THPT Phạm Hồng Thái 43
21 THPT Phan Đình Phùng 49.1
22 THPT cha Vì 24
23 THPT Bất Bạt 18.05
24 THPT Minh Quang 18.05
25 THPT Ngô Quyền - bố Vì 32
26 THPT Quảng Oai 33.7
27 PT dân tộc nội trú 26.4
28 THPT Nguyễn Thị Minh Khai 49
29 THPT Thượng Cát 39.1
30 THPT Xuân Đỉnh 46.7
31 THPT ước Giấy 47.5
32 THPT yên ổn Hòa 50
33 THPT Chúc Động 30
34 THPT Chương Mỹ A 41.2
35 THPT Chương Mỹ B 28.25
36 THPT Xuân Mai 31.75
37 THPT Nguyễn Văn Trỗi 20
38 THPT Đan Phượng 38.15
39 THPT Hồng Thái 32
40 THPT Tân Lập 33
41 THPT Bắc Thăng Long 35.65
42 THPT Cổ Loa 40.7
43 THPT Đông Anh 37.5
44 THPT Liên Hà 42.5
45 THPT Vân Nội 38
46 THPT Đống Đa 43.75
47 THPT Kim Liên 50.25 Tiếng Nhật: 48.2
48 THPT Lê Quý Đôn - Đống Đa 47.35
49 THPT quang đãng Trung - Đống Đa 44.75
50 THPT Cao Bá quát mắng - Gia Lâm 42.25
51 THPT Dương Xá 38.8
52 THPT Nguyễn Văn Cừ 37.5
53 THPT lặng Viên 37.7
54 THPT Lê Quý Đôn - Hà Đông 49.4
55 THPT quang Trung - Hà Đông 46.4
56 THPT nai lưng Hưng Đạo - Hà Đông 40.9
57 THPT Đoàn Kết - nhị Bà Trưng 44.25
58 THPT Thăng Long 48.25
59 THPT nai lưng Nhân Tông 44.45
60 THPT Hoài Đức A 38.25
61 THPT Hoài Đức B 36.5
62 THPT Vạn Xuân - Hoài Đức 31
63 THPT Hoài Đức C 30.25
64 THPT è Phú - hoàn Kiếm 47
65 THPT Việt Đức 48.25 Tiếng Nhật: 48.1; tiếng Đức: 44
66 THPT Hoàng Văn Thụ 38.95
67 THPT Trương Định 41.85
68 THPT nước ta - cha Lan 42.25
69 THPT Lý hay Kiệt 41.8
70 THPT Nguyễn Gia Thiều 48.75
71 THPT Phúc Lợi 40.1
72 THPT Thạch Bàn 37.9
73 THPT Mê Linh 42.9
74 THPT quang quẻ Minh 31
75 THPT chi phí Phong 33.35
76 THPT Tiến Thịnh 26.15
77 THPT từ bỏ Lập 29
78 THPT yên ổn Lãng 34.25
79 THPT đúng theo Thanh 24
80 THPT Mỹ Đức A 37.5
81 THPT Mỹ Đức B 29.65
82 THPT Mỹ Đức C 20
83 THPT Đại Mỗ 34.5
84 THPT Trung Văn 40
85 THPT Xuân Phương 39.75
86 THPT Mỹ Đình 43
87 THPT Đông Quan 33.3
88 THPT Phú Xuyên A 32.05
89 THPT Phú Xuyên B 25.55
90 THPT Tân Dân 25.4
91 THPT Ngọc Tảo 31
92 THPT Phúc Thọ 33
93 THPT Vân Cốc 27.7
94 THPT Cao Bá quát - Quốc Oai 27.5
95 THPT Minh Khai 25.75
96 THPT Quốc Oai 41.1
97 THPT Phan Huy Chú - Quốc Oai 27.05
98 THPT Đa Phúc 38.7
99 THPT Kim Anh 36.1
100 THPT Minh Phú 30.5
101 THPT Sóc Sơn 40.25
102 THPT Trung Giã 34.3
103 THPT Xuân Giang 32.5
104 THPT tô Tây 44.5 Pháp 3 năm: 38.3
105 THPT Tùng Thiện 36.3
106 THPT Xuân Khanh 24.4
107 THPT Chu Văn An 53.3 Tiếng Nhật: 50.7
108 THPT Tây Hồ 42
109 THPT Bắc Lương Sơn 21
110 THPT hai bà trưng - Thạch Thất 29.15
111 THPT Phùng xung khắc Khoan-Thạch Thất 33.75
112 THPT Thạch Thất 37.45
113 THPT Nguyễn Du - Thanh Oai 34
114 THPT Thanh oai vệ A 32.4
115 THPT Thanh oách B 36
116 THPT Ngọc Hồi 42.05
117 THPT Ngô Thì Nhậm 37.75
118 THPT Đông Mỹ 33.5
119 THPT Nguyễn Quốc Trinh 33.71
120 THPT Nhân Chính 48
121 THPT nai lưng Hưng Đạo - Thanh Xuân 41
122 THPT Khương Đình 41.7
123 THPT Khương Hạ 38
124 THPT Lý Tử Tấn 24.7
125 THPT nguyễn trãi - hay Tín 27.95
126 THPT sơn Hiệu - hay Tín 26.6
127 THPT thường xuyên Tín 37.7
128 THPT Vân Tảo 27.05
129 THPT Đại Cường 22
130 THPT lưu Hoàng 21
131 THPT nai lưng Đăng Ninh 26.85
132 THPT Ứng Hoà A 30.45
133 THPT Ứng Hoà B 22.5
134 THPT Chuyên hà nội - Amsterdam 38.95 Ngữ văn
135 THPT Chuyên tp hà nội - Amsterdam 38.4 Lịch sử
136 THPT Chuyên tp hà nội - Amsterdam 39.75 Địa lý
137 THPT Chuyên thủ đô hà nội - Amsterdam 41.4 Tiếng Anh
138 THPT Chuyên tp hà nội - Amsterdam 40.2 Tiếng Nga
139 THPT Chuyên hà nội thủ đô - Amsterdam 42.55 Tiếng Trung
140 THPT Chuyên tp.

Xem thêm:

Hà nội - Amsterdam
44 Tiếng Pháp
141 THPT Chuyên hà nội thủ đô - Amsterdam 37.75 Toán
142 THPT Chuyên hà nội thủ đô - Amsterdam 40.2 Tin học
143 THPT Chuyên hà nội - Amsterdam 40.5 Vật Lý
144 THPT Chuyên hà nội - Amsterdam 41.1 Hóa học
145 THPT Chuyên hà thành - Amsterdam 39.5 Sinh học
146 THPT Chuyên tp. Hà nội - Amsterdam 40.47 Song ngữ tiếng Pháp
147 THPT Chuyên tp. Hà nội - Amsterdam 34.39 Song bằng tú tài
148 THPT siêng Nguyễn Huệ 38 Ngữ văn
149 THPT chuyên Nguyễn Huệ 37.05 Lịch sử
150 THPT chăm Nguyễn Huệ 36.25 Địa lý
151 THPT chuyên Nguyễn Huệ 37.5 Tiếng Anh
152 THPT siêng Nguyễn Huệ 36.1 Tiếng Nga
153 THPT siêng Nguyễn Huệ 34.85 Tiếng Pháp
154 THPT chuyên Nguyễn Huệ 36.15 Toán
155 THPT siêng Nguyễn Huệ 37.55 Tin học
156 THPT chăm Nguyễn Huệ 37.75 Vật Lý
157 THPT chuyên Nguyễn Huệ 38.55 Hóa học
158 THPT chăm Nguyễn Huệ 35.5 Sinh học
159 THPT Chu Văn An 38.5 Ngữ văn
160 THPT Chu Văn An 38.25 Lịch sử
161 THPT Chu Văn An 36.5 Địa lý
162 THPT Chu Văn An 38.5 Tiếng Anh
163 THPT Chu Văn An 37.4 Tiếng Pháp
164 THPT Chu Văn An 36 Toán
165 THPT Chu Văn An 36.25 Tin học
166 THPT Chu Văn An 38.8 Vật Lý
167 THPT Chu Văn An 38.8 Hóa học
168 THPT Chu Văn An 34.9 Sinh học
169 THPT Chu Văn An 36.98 Song ngữ giờ đồng hồ Pháp
170 THPT Chu Văn An 25.15 Song bằng tú tài
171 THPT tô Tây 34 Ngữ văn
172 THPT sơn Tây 27 Lịch sử
173 THPT tô Tây 27.4 Địa lý
174 THPT đánh Tây 32 Tiếng Anh
175 THPT đánh Tây 34.2 Toán
176 THPT sơn Tây 26.75 Tin học
177 THPT tô Tây 31.25 Vật Lý
178 THPT đánh Tây 29.75 Hóa học
179 THPT đánh Tây 20.35 Sinh học
180 Chuyên Đại học tập Sư phạm Hà Nội 21.75 Chuyên Toán
181 Chuyên Đại học Sư phạm Hà Nội 23.75 Chuyên Tin
182 Chuyên Đại học Sư phạm Hà Nội 22.75 Chuyên Lý
183 Chuyên Đại học tập Sư phạm Hà Nội 26.5 Chuyên Hóa
184 Chuyên Đại học Sư phạm Hà Nội 26.75 Chuyên Sinh
185 Chuyên Đại học Sư phạm Hà Nội 27 Chuyên Anh
186 Chuyên Đại học Sư phạm Hà Nội 25.5 Chuyên Văn
187 Chuyên kỹ thuật tự nhiên 17 Chuyên Toán học
188 Chuyên kỹ thuật tự nhiên 17.5 Chuyên Tin học
189 Chuyên công nghệ tự nhiên 16 Chuyên vật lý
190 Chuyên kỹ thuật tự nhiên 16 Chuyên Hoá học
191 Chuyên khoa học tự nhiên 15 Chuyên Sinh học
192 THPT khoa học giáo dục 200 Thang điểm 300